Hiển thị: 31 - 40 của 1.080 kết quả

PHÁO THỦ, LÍNH NÉM BOM (Bombardier)

Pháo thủ Pháo thủ (tiếng Anh – bombardier, /ˌbɒmbəˈdɪər/) là một cấp bậc quân sự đã tồn tại từ thế kỷ XVI trong các trung đoàn pháo binh của nhiều quân đội khác nhau, chẳng …

THỢ MÁY BAY CHÍNH (Leading aircraftman)

Thợ máy bay chính (tiếng Anh – leading aircraftman, viết tắt – LAC, leading aircraftwoman, viết tắt – LACW) là cấp bậc nhập ngũ được một số lực lượng không quân sử dụng, có nguồn …

PHI CÔNG (Airman)

Một phi công (airman) là thành viên của lực lượng không quân hoặc không quân của lực lượng vũ trang của một quốc gia. Trong một số lực lượng không quân, nó cũng có thể …

ĐỘI QUÂN, TOÁN QUÂN (Troop)

Một đội quân hay toán quân hay đội (troop) là một tiểu đơn vị quân đội, ban đầu là một đội hình kỵ binh nhỏ, trực thuộc một phi đoàn (squadron). Trong nhiều quân đội, …

HẠ SĨ THƯƠNG (Lance corporal)

Hạ sĩ thương (lance corporal) là cấp bậc quân sự, được sử dụng bởi nhiều lực lượng vũ trang nói tiếng Anh trên toàn thế giới và cũng bởi một số lực lượng cảnh sát …

TIỂU ĐỘI (Section)

Tiểu đội (section) là một đơn vị quân sự cấp phân đội (sub-subunit). Nó thường bao gồm từ 6 đến 20 nhân sự. Học thuyết của NATO và Hoa Kỳ định nghĩa một tiểu đội …

THỐNG CHẾ (Marshal)

Marshal là một thuật ngữ được sử dụng trong một số chức danh chính thức trong nhiều ngành khác nhau của xã hội. Khi marshal trở thành thành viên đáng tin cậy của tòa án …