Hiển thị: 1 - 10 của 13 kết quả

CHIẾN DỊCH QUÂN SỰ (Military campaign)

Là một ngôn ngữ còn trẻ, đối với Tiếng Việt mà nói, các khái niệm “military campaign” và “military operation” nói chung sẽ gây xoắn não. Hiểu một cách tóm lược, “campaign” về tiến hành …

CHIẾN DỊCH QUÂN SỰ (Military operation)

Là một ngôn ngữ còn trẻ, đối với Tiếng Việt mà nói, các khái niệm “military campaign” và “military operation” nói chung sẽ gây xoắn não. Hiểu một cách tóm lược, “campaign” về tiến hành …

QUÂN ĐỘI (Army)

Một cách chung nhất, trong cách hiểu của phương Tây, nói đến Military là nói đến Lực lượng vũ trang của một quốc gia, Army cũng được hiểu như vậy ở một số nước và …

QUÂN ĐỘI (Military)

Một cách chung nhất, trong cách hiểu của phương Tây, nói đến Military là nói đến Lực lượng vũ trang của một quốc gia, Army cũng được hiểu như vậy ở một số nước và …

CHIẾN THUẬT HẢI QUÂN (Naval tactics)

Chiến thuật và học thuyết hải quân (Naval tactics and doctrine) là tên gọi chung của các phương pháp giao chiến và đánh bại tàu hoặc hạm đội đối phương trong trận chiến trên biển …

CHIẾN LƯỢC HẢI QUÂN (Naval strategy)

Chiến lược hải quân (Naval strategy) là việc lập kế hoạch và tiến hành chiến tranh trên biển, tương đương với chiến lược quân sự trên đất liền của hải quân. Chiến lược hải quân …

PHONG TỎA (Blockade)

Phong tỏa (blockade) là hành động chủ động ngăn chặn một quốc gia hoặc khu vực nhận hoặc gửi thực phẩm, vật tư, vũ khí hoặc thông tin liên lạc, và đôi khi là con …