Hiển thị: 1 - 10 của 68 kết quả

CẤP BẬC QUÂN SỰ (Military rank)

Cấp bậc quân sự là một hệ thống gồm các mối quan hệ thứ bậc trong lực lượng vũ trang, cảnh sát, cơ quan tình báo hoặc các tổ chức khác được tổ chức theo …

THIẾU ÚY (Ensign)

Thiếu úy (Ensign, phát âm – /ˈɛnsən/) là một cấp bậc sĩ quan sơ cấp trong lực lượng vũ trang của một số quốc gia, thường trong bộ binh hoặc hải quân. Vì sĩ quan …

SĨ QUAN CAO CẤP (Senior officer)

Sĩ quan cao cấp hay sĩ quan cấp cao (senior officer) là sĩ quan cấp cao hơn trong quân đội hoặc các lực lượng mặc đồng phục khác nhau. Trong các tổ chức quân sự, …

SĨ QUAN KHÔNG QUÂN (Air officer)

Đây là cách gọi các sĩ quan cấp tướng của Quân (Binh) chủng hay Lực lượng Không quân ở một số nước Phương Tây, không phải chỉ là các sĩ quan thông thường (cao cấp …

SĨ QUAN SƠ CẤP (Junior officer)

Sĩ quan sơ cấp (junior officer), sĩ quan đại đội (company officer) hoặc sĩ quan cấp phân đội (company grade officer) đề cập đến cấp bậc sĩ quan được ủy nhiệm (commissioned officer) hoạt động …

CHIẾN DỊCH QUÂN SỰ (Military campaign)

Là một ngôn ngữ còn trẻ, đối với Tiếng Việt mà nói, các khái niệm “military campaign” và “military operation” nói chung sẽ gây xoắn não. Hiểu một cách tóm lược, “campaign” về tiến hành …

CHIẾN DỊCH QUÂN SỰ (Military operation)

Là một ngôn ngữ còn trẻ, đối với Tiếng Việt mà nói, các khái niệm “military campaign” và “military operation” nói chung sẽ gây xoắn não. Hiểu một cách tóm lược, “campaign” về tiến hành …

QUÂN ĐỘI (Army)

Một cách chung nhất, trong cách hiểu của phương Tây, nói đến Military là nói đến Lực lượng vũ trang của một quốc gia, Army cũng được hiểu như vậy ở một số nước và …

QUÂN ĐỘI (Military)

Một cách chung nhất, trong cách hiểu của phương Tây, nói đến Military là nói đến Lực lượng vũ trang của một quốc gia, Army cũng được hiểu như vậy ở một số nước và …