Hiển thị: 41 - 50 của 1.080 kết quả

HỌC VIÊN BAY (Flight cadet)

Học viên bay (flight cadet) là một danh hiệu nghề nghiệp quân sự hoặc dân sự do một người đang trong quá trình đào tạo để thực hiện nhiệm vụ phi hành đoàn trên máy …

CHỈ HUY (Commandant)

Chỉ huy (tiếng Anh – commandant, /ˌkɒmənˈdɑːnt/ hoặc /ˌkɒmənˈdænt/; tiếng Pháp: /kɔmɑ̃dɑ̃/) là một danh hiệu thường được trao cho sĩ quan phụ trách một cơ sở đào tạo hoặc học viện quân sự (hoặc …

SĨ QUAN ĐIỀU HÀNH (Executive officer)

Sĩ quan điều hành (executive officer) là người chịu trách nhiệm chính trong việc lãnh đạo toàn bộ hoặc một phần của một tổ chức, mặc dù bản chất chính xác của vai trò này …

THIẾU ÚY (Sub-lieutenant)

Sĩ quan cấp úy của Việt Nam gồm 4 cấp (thiếu úy, trung úy, thượng úy và đại úy), thậm chí trước đây còn có cấp úy thứ năm là “chuẩn úy”, trong khi ở …

SĨ QUAN PHI CÔNG (Pilot officer)

Sĩ quan phi công (tiếng Anh – pilot officer, viết tắt – Plt Off hoặc P/O) là cấp bậc sĩ quan sơ cấp được một số lực lượng không quân sử dụng, có nguồn gốc …

SĨ QUAN BAY (Flying officer)

Sĩ quan bay (tiếng Anh – flying officer, viết tắt – Fg Off hoặc F/O) là cấp bậc sĩ quan sơ cấp được một số lực lượng không quân sử dụng, có nguồn gốc từ …

TRUNG ÚY (First lieutenant)

Trung úy (first lieutenant) là một cấp bậc quân hàm sĩ quan trong nhiều lực lượng vũ trang. Cấp bậc này có ý nghĩa khác nhau trong tùy thuộc các đội hình quân sự, nhưng …

ĐÔ ĐỐC ĐỘI TÀU (Flotilla admiral)

Đô đốc đội tàu (Flotilla admiral) là cấp bậc cờ thấp nhất, cao hơn đại tá (captain), trong hải quân hiện đại của Bỉ, Bulgaria, Đan Mạch, Phần Lan, Đức và Thụy Điển. Nó tương …

ĐÔ ĐỐC HẢI QUÂN (Admiral of the Navy)

Tổng quan:– Quốc gia: Hoa Kỳ– Chi nhánh quân vụ: Hải quân Hoa Kỳ– Nhóm xếp hạng: sĩ quan cờ– Lịch sử hình thành: 24/3/1903 (có hiệu lực ngược lại đến ngày 2/3/1899)– Bãi bỏ: …