Hiển thị: 591 - 600 của 1.179 kết quả

SĨ QUAN (Officer)

Officer là một từ có nghĩa rộng dùng chung cho nhiều loại cấp bậc (petty officer, warrant officer, commissioned officer…). Đây là một điều khác biệt trong văn hóa quân sự của người Việt. Officer …

HẠ SĨ QUAN (Non-commissioned officer)

Hạ sĩ quan (tiếng Anh – non-commissioned officer, viết tắt – NCO) là sĩ quan lực lượng vũ trang không có quyết định ủy nhiệm (commission) từ Bộ Quốc phòng. Hạ sĩ quan thường giành …

QUẢN LÍ TÀU (Purser)

Quản lí tàu (Purser) là người trên tàu chịu trách nhiệm chính trong việc xử lý tiền bạc ở đó. Trên các tàu buôn hiện đại, quản lí là sĩ quan chịu trách nhiệm về …

THUYỀN BUỒM KIỂU Sloop

Sloop là một kiểu thuyền buồm có một cột buồm và thường chỉ có 1 buồm phía trước cột và 1 buồm chính phía sau (phía sau) cột này. Sự sắp xếp như vậy được …

ĐẠI TRƯỞNG (Naval master)

Trong Hải quân thời sơ khai, tàu chiến thường là thuê của thương nhân, do đó người cao nhất vận hành con tàu đi lại trên biển gọi là thuyền trưởng (master), nhưng chỉ huy …

THỦY THỦ CHÍNH (Leading seaman)

Thủy thủ chính (leading seaman) là cấp bậc hạ sĩ quan cấp dưới trong hải quân, đặc biệt là của Khối thịnh vượng chung. Khi nó được sử dụng bởi các quốc gia NATO, thủy …

[instagram-feed]